TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警区

jǐngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 警區

Âm Hán Việt CẢNH KHU

警区 nghĩa là khu vực tuần tra, khu tuần tra.

Nghĩa của 警区

jǐngqū

CẢNH KHUDanh từphồn thể 警區
  1. Khu vực tuần tra
  2. Khu tuần tra
  3. Khu vực cảnh sát tuần tra

Câu hỏi thường gặp

警区 nghĩa là gì?

警区 (jǐngqū) nghĩa là khu vực tuần tra, khu tuần tra.

警区 đọc thế nào?

警区 đọc là jǐngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 警区 là gì?

Âm Hán Việt của 警区 là "cảnh khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.