TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警卫

jǐngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 警衛

Âm Hán Việt CẢNH VỆ

警卫 nghĩa là đứng gác, bảo vệ.

Nghĩa của 警卫

jǐngwèi

CẢNH VỆĐộng từ, Danh từphồn thể 警衛
  1. Đứng gác
  2. nhân viên Bảo vệ
  3. Cảnh vệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 警卫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

警卫 nghĩa là gì?

警卫 (jǐngwèi) nghĩa là đứng gác, bảo vệ.

警卫 đọc thế nào?

警卫 đọc là jǐngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 警卫 là gì?

Âm Hán Việt của 警卫 là "cảnh vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.