警备区 (jǐngbèiqū) nghĩa là khu vực đồn trú, chỉ huy.
警备区 đọc thế nào?
警备区 đọc là jǐngbèiqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 警备区 là gì?
Âm Hán Việt của 警备区 là "cảnh bị khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.