TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警备区

jǐngbèiqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 警備區

Âm Hán Việt CẢNH BỊ KHU

警备区 nghĩa là khu vực đồn trú, chỉ huy.

Nghĩa của 警备区

jǐngbèiqū

CẢNH BỊ KHUphồn thể 警備區
  1. Khu vực đồn trú
  2. Chỉ huy

Câu hỏi thường gặp

警备区 nghĩa là gì?

警备区 (jǐngbèiqū) nghĩa là khu vực đồn trú, chỉ huy.

警备区 đọc thế nào?

警备区 đọc là jǐngbèiqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 警备区 là gì?

Âm Hán Việt của 警备区 là "cảnh bị khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.