TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警备

jǐngbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 警備

Âm Hán Việt CẢNH BỊ

警备 nghĩa là bảo vệ, đồn trú.

Nghĩa của 警备

jǐngbèi

CẢNH BỊĐộng từphồn thể 警備
  1. Bảo vệ
  2. Đồn trú

Từ ghép có 警备

Câu hỏi thường gặp

警备 nghĩa là gì?

警备 (jǐngbèi) nghĩa là bảo vệ, đồn trú.

警备 đọc thế nào?

警备 đọc là jǐngbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 警备 là gì?

Âm Hán Việt của 警备 là "cảnh bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.