TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警服

jǐngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH PHỤC

警服 nghĩa là đồng phục cảnh sát.

Nghĩa của 警服

jǐngfú

CẢNH PHỤCDanh từ
  1. Đồng phục cảnh sát

Câu hỏi thường gặp

警服 nghĩa là gì?

警服 (jǐngfú) nghĩa là đồng phục cảnh sát.

警服 đọc thế nào?

警服 đọc là jǐngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 警服 là gì?

Âm Hán Việt của 警服 là "cảnh phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.