TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警棍

jǐnggùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH CÔN

警棍 nghĩa là dùi cuỉ cảnh sát.

Nghĩa của 警棍

jǐnggùn

CẢNH CÔNDanh từ
  1. Dùi cuỉ cảnh sát

Câu hỏi thường gặp

警棍 nghĩa là gì?

警棍 (jǐnggùn) nghĩa là dùi cuỉ cảnh sát.

警棍 đọc thế nào?

警棍 đọc là jǐnggùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 警棍 là gì?

Âm Hán Việt của 警棍 là "cảnh côn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.