TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

譬喻

pìyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍ DỤ

譬喻 nghĩa là phép so sánh, ẩn dụ.

Nghĩa của 譬喻

pìyù

THÍ DỤĐộng từ, Danh từ
  1. Phép so sánh
  2. Ẩn dụ
  3. Tỷ dụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 譬喻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

譬喻 nghĩa là gì?

譬喻 (pìyù) nghĩa là phép so sánh, ẩn dụ.

譬喻 đọc thế nào?

譬喻 đọc là pìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 譬喻 là gì?

Âm Hán Việt của 譬喻 là "thí dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.