比方
giọng máy của trình duyệt
比方 nghĩa là phép loại suy, ví dụ.
Nghĩa của 比方
bǐfang
TỶ PHƯƠNGĐộng từ, Danh từ, Liên từ- Phép loại suy
- Ví dụ
- Chẳng hạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比方
Đồng nghĩa
Từ ghép có 比方
Câu hỏi thường gặp
比方 nghĩa là gì?
比方 (bǐfang) nghĩa là phép loại suy, ví dụ.
比方 đọc thế nào?
比方 đọc là bǐfang (pinyin).
Âm Hán Việt của 比方 là gì?
Âm Hán Việt của 比方 là "tỷ phương".