TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讘

niè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 25 Cấu tạo: ⿰訁聶

讘 nghĩa là nói nhiều, nói nhảm.

Nghĩa của 讘

niè

  1. cổ Nói nhiều
  2. Nói nhảm
  3. Cũng đọc là zhé

Câu hỏi thường gặp

讘 nghĩa là gì?

讘 (niè) nghĩa là nói nhiều, nói nhảm.

讘 đọc thế nào?

讘 đọc là niè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.