Ngược lại: lương theo thời gian 计时工资 (jìshígōngzī)
Câu hỏi thường gặp
计件工资 nghĩa là gì?
计件工资 (jìjiàngōngzī) nghĩa là lương theo sản phẩm.
计件工资 đọc thế nào?
计件工资 đọc là jìjiàngōngzī (pinyin).
Âm Hán Việt của 计件工资 là gì?
Âm Hán Việt của 计件工资 là "kế kiện công tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.