TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计价器

jìjiàqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計價器

Âm Hán Việt KẾ GIÁ KHÍ

计价器 nghĩa là máy tính cước, đồng hồ tính tiền.

Nghĩa của 计价器

jìjiàqì

KẾ GIÁ KHÍDanh từphồn thể 計價器
  1. Máy tính cước
  2. Đồng hồ tính tiền

Câu hỏi thường gặp

计价器 nghĩa là gì?

计价器 (jìjiàqì) nghĩa là máy tính cước, đồng hồ tính tiền.

计价器 đọc thế nào?

计价器 đọc là jìjiàqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 计价器 là gì?

Âm Hán Việt của 计价器 là "kế giá khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.