计划报废 (jìhuàbàofèi) nghĩa là Sự lỗi thời được lên kế hoạch.
计划报废 đọc thế nào?
计划报废 đọc là jìhuàbàofèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 计划报废 là gì?
Âm Hán Việt của 计划报废 là "kế hoạch báo phế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.