TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计提

jìtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計提

Âm Hán Việt KẾ ĐỀ

计提 nghĩa là trích lập, dành ra.

Nghĩa của 计提

jìtí

KẾ ĐỀphồn thể 計提
  1. Trích lập
  2. Dành ra (yêu cầu vốn)

Câu hỏi thường gặp

计提 nghĩa là gì?

计提 (jìtí) nghĩa là trích lập, dành ra.

计提 đọc thế nào?

计提 đọc là jìtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 计提 là gì?

Âm Hán Việt của 计提 là "kế đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.