TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计数

jìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計數

Âm Hán Việt KẾ SỐ

计数 nghĩa là đếm, tính toán.

Nghĩa của 计数

jìshù

KẾ SỐĐộng từphồn thể 計數
  1. Đếm
  2. Tính toán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 计数

Đồng nghĩa

Từ ghép có 计数

Câu hỏi thường gặp

计数 nghĩa là gì?

计数 (jìshù) nghĩa là đếm, tính toán.

计数 đọc thế nào?

计数 đọc là jìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 计数 là gì?

Âm Hán Việt của 计数 là "kế số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.