TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计数器

jìshùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計數器

Âm Hán Việt KẾ SỐ KHÍ

计数器 nghĩa là bộ đếm, thiết bị đếm.

Nghĩa của 计数器

jìshùqì

KẾ SỐ KHÍDanh từphồn thể 計數器
  1. Bộ đếm
  2. Thiết bị đếm

Câu hỏi thường gặp

计数器 nghĩa là gì?

计数器 (jìshùqì) nghĩa là bộ đếm, thiết bị đếm.

计数器 đọc thế nào?

计数器 đọc là jìshùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 计数器 là gì?

Âm Hán Việt của 计数器 là "kế số khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.