TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计数者

jìshùzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計數者

Âm Hán Việt KẾ SỐ GIẢ

计数者 nghĩa là người đếm.

Nghĩa của 计数者

jìshùzhě

KẾ SỐ GIẢphồn thể 計數者
  1. Người đếm

Câu hỏi thường gặp

计数者 nghĩa là gì?

计数者 (jìshùzhě) nghĩa là người đếm.

计数者 đọc thế nào?

计数者 đọc là jìshùzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 计数者 là gì?

Âm Hán Việt của 计数者 là "kế số giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.