TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计时

jìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計時

Âm Hán Việt KẾ THỜI

计时 nghĩa là đo thời gian, bấm giờ.

Nghĩa của 计时

jìshí

KẾ THỜIĐộng từphồn thể 計時
  1. Đo thời gian
  2. Bấm giờ
  3. Tính theo thời gian

Từ ghép có 计时

Câu hỏi thường gặp

计时 nghĩa là gì?

计时 (jìshí) nghĩa là đo thời gian, bấm giờ.

计时 đọc thế nào?

计时 đọc là jìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 计时 là gì?

Âm Hán Việt của 计时 là "kế thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.