TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计时收费

jìshíshōufèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計時收費

Âm Hán Việt KẾ THỜI THU PHÍ

计时收费 nghĩa là Tính phí theo thời gian.

Nghĩa của 计时收费

jìshíshōufèi

KẾ THỜI THU PHÍphồn thể 計時收費
  1. Tính phí theo thời gian

Câu hỏi thường gặp

计时收费 nghĩa là gì?

计时收费 (jìshíshōufèi) nghĩa là Tính phí theo thời gian.

计时收费 đọc thế nào?

计时收费 đọc là jìshíshōufèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 计时收费 là gì?

Âm Hán Việt của 计时收费 là "kế thời thu phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.