TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计时比赛

jìshíbǐsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計時比賽

Âm Hán Việt KẾ THỜI TỶ TÁI

计时比赛 nghĩa là cuộc thi tính giờ.

Nghĩa của 计时比赛

jìshíbǐsài

KẾ THỜI TỶ TÁIphồn thể 計時比賽
  1. Cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp)
  2. Cuộc đua có bấm giờ
  3. Thi đấu với thời gian

Câu hỏi thường gặp

计时比赛 nghĩa là gì?

计时比赛 (jìshíbǐsài) nghĩa là cuộc thi tính giờ.

计时比赛 đọc thế nào?

计时比赛 đọc là jìshíbǐsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 计时比赛 là gì?

Âm Hán Việt của 计时比赛 là "kế thời tỷ tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.