TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计时测验

jìshícèyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計時測驗

Âm Hán Việt KẾ THỜI TRẮC NGHIỆM

计时测验 nghĩa là Cuộc thử nghiệm tính giờ.

Nghĩa của 计时测验

jìshícèyàn

KẾ THỜI TRẮC NGHIỆMphồn thể 計時測驗
  1. Cuộc thử nghiệm tính giờ

Câu hỏi thường gặp

计时测验 nghĩa là gì?

计时测验 (jìshícèyàn) nghĩa là Cuộc thử nghiệm tính giờ.

计时测验 đọc thế nào?

计时测验 đọc là jìshícèyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 计时测验 là gì?

Âm Hán Việt của 计时测验 là "kế thời trắc nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.