TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计时炸弹

jìshízhàdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計時炸彈

Âm Hán Việt KẾ THỜI TẠC ĐẠN

计时炸弹 nghĩa là bom hẹn giờ.

Nghĩa của 计时炸弹

jìshízhàdàn

KẾ THỜI TẠC ĐẠNDanh từphồn thể 計時炸彈
  1. Bom hẹn giờ

Câu hỏi thường gặp

计时炸弹 nghĩa là gì?

计时炸弹 (jìshízhàdàn) nghĩa là bom hẹn giờ.

计时炸弹 đọc thế nào?

计时炸弹 đọc là jìshízhàdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 计时炸弹 là gì?

Âm Hán Việt của 计时炸弹 là "kế thời tạc đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.