TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计画

jìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計畫

Âm Hán Việt KẾ HOẠCH

计画 nghĩa là Biến thể của 计划 (jìhuà).

Nghĩa của 计画

jìhuà

KẾ HOẠCHphồn thể 計畫
  1. Biến thể của 计划 (jìhuà)

Câu hỏi thường gặp

计画 nghĩa là gì?

计画 (jìhuà) nghĩa là Biến thể của 计划 (jìhuà).

计画 đọc thế nào?

计画 đọc là jìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 计画 là gì?

Âm Hán Việt của 计画 là "kế hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.