TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计票

jìpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計票

Âm Hán Việt KẾ PHIẾU

计票 nghĩa là kiểm phiếu.

Nghĩa của 计票

jìpiào

KẾ PHIẾUĐộng từphồn thể 計票
  1. Kiểm phiếu

Câu hỏi thường gặp

计票 nghĩa là gì?

计票 (jìpiào) nghĩa là kiểm phiếu.

计票 đọc thế nào?

计票 đọc là jìpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 计票 là gì?

Âm Hán Việt của 计票 là "kế phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.