订书机 (dìngshūjī) nghĩa là cái dập ghim, máy đóng sách.
订书机 đọc thế nào?
订书机 đọc là dìngshūjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 订书机 là gì?
Âm Hán Việt của 订书机 là "đính thư cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.