TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

订书机

dìngshūjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訂書機

Âm Hán Việt ĐÍNH THƯ CƠ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

订书机 nghĩa là cái dập ghim, máy đóng sách.

Nghĩa của 订书机

dìngshūjī

ĐÍNH THƯ CƠDanh từphồn thể 訂書機
  1. Cái dập ghim
  2. Máy đóng sách
  3. Máy đóng ghim

Câu hỏi thường gặp

订书机 nghĩa là gì?

订书机 (dìngshūjī) nghĩa là cái dập ghim, máy đóng sách.

订书机 đọc thế nào?

订书机 đọc là dìngshūjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 订书机 là gì?

Âm Hán Việt của 订书机 là "đính thư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.