订
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 訂
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: đính
订 nghĩa là đặt, ký kết.
Nghĩa của 订
dìng
ĐÍNHphồn thể 訂- Đặt (vé, hàng)
- Ký kết (hợp đồng)
- Đồng ý
- Kết luận
- Lập ra
- Đặt mua (báo chí,...)
- Đặt hàng
Từ ghép có 订
Câu ví dụ với 订
- 为什么我们不订披萨呢? Wèishénme wǒmen bù dìng pīsà ne?Tại sao chúng ta không đặt bánh Pizza?Tatoeba #4274299
- 我打电话订了个披萨。 Wǒ dǎdiànhuà dìng le gè pīsà.Tôi đã gọi pizza qua điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334639
- 我从英国订了这本书。 Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858333
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
订 nghĩa là gì?
订 (dìng) nghĩa là đặt, ký kết.
订 đọc thế nào?
订 đọc là dìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 订 là gì?
Âm Hán Việt của 订 là "đính".