TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

订单号

dìngdānhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訂單號

Âm Hán Việt ĐÍNH ĐƠN HIỆU

订单号 nghĩa là số đơn đặt hàng.

Nghĩa của 订单号

dìngdānhào

ĐÍNH ĐƠN HIỆUphồn thể 訂單號
  1. Số đơn đặt hàng

Câu hỏi thường gặp

订单号 nghĩa là gì?

订单号 (dìngdānhào) nghĩa là số đơn đặt hàng.

订单号 đọc thế nào?

订单号 đọc là dìngdānhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 订单号 là gì?

Âm Hán Việt của 订单号 là "đính đơn hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.