TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

订定

dìngdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訂定

Âm Hán Việt ĐÍNH ĐỊNH

订定 nghĩa là thiết lập, chỉ định.

Nghĩa của 订定

dìngdìng

ĐÍNH ĐỊNHĐộng từphồn thể 訂定
  1. Thiết lập
  2. Chỉ định
  3. Quy định
  4. Đưa ra
  5. Soạn thảo
  6. Xây dựng (quy tắc, v.v.)
  7. Sự quy định

Câu hỏi thường gặp

订定 nghĩa là gì?

订定 (dìngdìng) nghĩa là thiết lập, chỉ định.

订定 đọc thế nào?

订定 đọc là dìngdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 订定 là gì?

Âm Hán Việt của 订定 là "đính định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.