TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

订票

dìngpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訂票

Âm Hán Việt ĐÍNH PHIẾU

订票 nghĩa là đặt vé, cấp vé.

Nghĩa của 订票

dìngpiào

ĐÍNH PHIẾUĐộng từphồn thể 訂票
  1. Đặt vé
  2. Cấp vé

Câu hỏi thường gặp

订票 nghĩa là gì?

订票 (dìngpiào) nghĩa là đặt vé, cấp vé.

订票 đọc thế nào?

订票 đọc là dìngpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 订票 là gì?

Âm Hán Việt của 订票 là "đính phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.