订立
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 訂立
订立 nghĩa là ký kết, thiết lập.
Nghĩa của 订立
dìnglì
ĐÍNH LẬPĐộng từphồn thể 訂立- Ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.)
- Thiết lập (quy tắc, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 订立
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
订立 nghĩa là gì?
订立 (dìnglì) nghĩa là ký kết, thiết lập.
订立 đọc thế nào?
订立 đọc là dìnglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 订立 là gì?
Âm Hán Việt của 订立 là "đính lập".