TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

订货

dìnghuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訂貨

Âm Hán Việt ĐÍNH HÓA

订货 nghĩa là đặt hàng, đặt mua.

Nghĩa của 订货

dìnghuò

ĐÍNH HÓAĐộng từphồn thể 訂貨
  1. Đặt hàng
  2. Đặt mua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 订货

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

订货 nghĩa là gì?

订货 (dìnghuò) nghĩa là đặt hàng, đặt mua.

订货 đọc thế nào?

订货 đọc là dìnghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 订货 là gì?

Âm Hán Việt của 订货 là "đính hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.