TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认亲

rènqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認親

Âm Hán Việt NHẬN THÂN

认亲 nghĩa là nhận họ hàng.

Nghĩa của 认亲

rènqīn

NHẬN THÂNĐộng từphồn thể 認親
  1. Nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng
  2. cũ Thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn

Câu hỏi thường gặp

认亲 nghĩa là gì?

认亲 (rènqīn) nghĩa là nhận họ hàng.

认亲 đọc thế nào?

认亲 đọc là rènqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 认亲 là gì?

Âm Hán Việt của 认亲 là "nhận thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.