认为
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 認為
认为 nghĩa là tin, nghĩ.
Nghĩa của 认为
rènwéi
NHẬN VIĐộng từphồn thể 認為- Tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 认为
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 认为
- 他把我错认为我妈妈了。 Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.Tatoeba #343314
- 你认为她多大? Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?Tatoeba #1450447
- 我认为这个消息应该通知大家。 Wǒ rènwéi zhège xiāoxi yīnggāi tōngzhī dàjiā.Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.Tatoeba #3537858
- 综上所述,我们认为离婚是一种不道德的行为。 Zōngshàngsuǒshù, wǒmen rènwéi líhūn shì yīzhǒng bùdàodé de xíngwéi.Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.Tatoeba #3709274
- 我不认为明天会下雨。 Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333815
- 我认为她不会讲法语。 Wǒ rènwéi tā bùhuì jiǎng Fǎyǔ.Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876348
- 你认为是谁打破了窗户? Nǐ rènwéi shì shéi dǎpò le chuānghu?Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #905798
- 你认为我想要甚么? Bạn nghĩ tôi muốn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6086868
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
认为 nghĩa là gì?
认为 (rènwéi) nghĩa là tin, nghĩ.
认为 đọc thế nào?
认为 đọc là rènwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 认为 là gì?
Âm Hán Việt của 认为 là "nhận vi".