TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认为

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rènwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認為

Âm Hán Việt NHẬN VI

认为 nghĩa là tin, nghĩ.

Nghĩa của 认为

rènwéi

NHẬN VIĐộng từphồn thể 認為
  1. Tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 认为

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 认为

  • 他把我错认为我妈妈了。 Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.Tatoeba #343314
  • 你认为她多大? Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?Tatoeba #1450447
  • 我认为这个消息应该通知大家。 Wǒ rènwéi zhège xiāoxi yīnggāi tōngzhī dàjiā.Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.Tatoeba #3537858
  • 综上所述,我们认为离婚是一种不道德的行为。 Zōngshàngsuǒshù, wǒmen rènwéi líhūn shì yīzhǒng bùdàodé de xíngwéi.Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.Tatoeba #3709274
  • 我不认为明天会下雨。 Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333815
  • 我认为她不会讲法语。 Wǒ rènwéi tā bùhuì jiǎng Fǎyǔ.Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876348
  • 你认为是谁打破了窗户? Nǐ rènwéi shì shéi dǎpò le chuānghu?Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #905798
  • 你认为我想要甚么? Bạn nghĩ tôi muốn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6086868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

认为 nghĩa là gì?

认为 (rènwéi) nghĩa là tin, nghĩ.

认为 đọc thế nào?

认为 đọc là rènwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 认为 là gì?

Âm Hán Việt của 认为 là "nhận vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.