TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认人

rènrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認人

Âm Hán Việt NHẬN NHÂN

认人 nghĩa là Trẻ nhỏ nhận ra người.

Nghĩa của 认人

rènrén

NHẬN NHÂNĐộng từphồn thể 認人
  1. Trẻ nhỏ nhận ra người
  2. Có thể phân biệt người

Câu hỏi thường gặp

认人 nghĩa là gì?

认人 (rènrén) nghĩa là Trẻ nhỏ nhận ra người.

认人 đọc thế nào?

认人 đọc là rènrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 认人 là gì?

Âm Hán Việt của 认人 là "nhận nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.