TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认人儿

rènrénr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認人兒

Âm Hán Việt NHẬN NHÂN NHI

认人儿 nghĩa là Trẻ nhỏ nhận ra người.

Nghĩa của 认人儿

rènrénr

NHẬN NHÂN NHIphồn thể 認人兒
  1. Trẻ nhỏ nhận ra người
  2. Có thể phân biệt người
  3. Biến thể er hoá của 认人 (rènrén)

Câu hỏi thường gặp

认人儿 nghĩa là gì?

认人儿 (rènrénr) nghĩa là Trẻ nhỏ nhận ra người.

认人儿 đọc thế nào?

认人儿 đọc là rènrénr (pinyin).

Âm Hán Việt của 认人儿 là gì?

Âm Hán Việt của 认人儿 là "nhận nhân nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.