TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认养

rènyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認養

Âm Hán Việt NHẬN DƯỠNG

认养 nghĩa là tài trợ, nhận đỡ đầu.

Nghĩa của 认养

rènyǎng

NHẬN DƯỠNGphồn thể 認養
  1. Tài trợ
  2. Nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó)
  3. Nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)

Câu hỏi thường gặp

认养 nghĩa là gì?

认养 (rènyǎng) nghĩa là tài trợ, nhận đỡ đầu.

认养 đọc thế nào?

认养 đọc là rènyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 认养 là gì?

Âm Hán Việt của 认养 là "nhận dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.