TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认出

rènchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認出

Âm Hán Việt NHẬN XUẤT

认出 nghĩa là nhận ra, nhận diện.

Nghĩa của 认出

rènchū

NHẬN XUẤTĐộng từphồn thể 認出
  1. Nhận ra
  2. Nhận diện

Câu hỏi thường gặp

认出 nghĩa là gì?

认出 (rènchū) nghĩa là nhận ra, nhận diện.

认出 đọc thế nào?

认出 đọc là rènchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 认出 là gì?

Âm Hán Việt của 认出 là "nhận xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.