TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认可

rènkě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認可

Âm Hán Việt NHẬN KHẢ

认可 nghĩa là phê duyệt, chấp thuận.

Nghĩa của 认可

rènkě

NHẬN KHẢĐộng từphồn thể 認可
  1. Phê duyệt
  2. Chấp thuận
  3. Thừa nhận
  4. Đồng ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 认可

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

认可 nghĩa là gì?

认可 (rènkě) nghĩa là phê duyệt, chấp thuận.

认可 đọc thế nào?

认可 đọc là rènkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 认可 là gì?

Âm Hán Việt của 认可 là "nhận khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.