TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认栽

rènzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認栽

Âm Hán Việt NHẬN TÀI

认栽 nghĩa là chấp nhận thất bại.

Nghĩa của 认栽

rènzāi

NHẬN TÀIphồn thể 認栽
  1. Chấp nhận thất bại

Câu hỏi thường gặp

认栽 nghĩa là gì?

认栽 (rènzāi) nghĩa là chấp nhận thất bại.

认栽 đọc thế nào?

认栽 đọc là rènzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 认栽 là gì?

Âm Hán Việt của 认栽 là "nhận tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.