TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认死扣儿

rènsǐkòur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認死扣兒

Âm Hán Việt NHẬN TỬ KHẤU NHI

认死扣儿 nghĩa là cứng đầu.

Nghĩa của 认死扣儿

rènsǐkòur

NHẬN TỬ KHẤU NHIphồn thể 認死扣兒
  1. Cứng đầu

Câu hỏi thường gặp

认死扣儿 nghĩa là gì?

认死扣儿 (rènsǐkòur) nghĩa là cứng đầu.

认死扣儿 đọc thế nào?

认死扣儿 đọc là rènsǐkòur (pinyin).

Âm Hán Việt của 认死扣儿 là gì?

Âm Hán Việt của 认死扣儿 là "nhận tử khấu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.