TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认死理

rènsǐlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認死理

Âm Hán Việt NHẬN TỬ LÝ

认死理 nghĩa là bướng bỉnh, cố chấp.

Nghĩa của 认死理

rènsǐlǐ

NHẬN TỬ LÝphồn thể 認死理
  1. Bướng bỉnh
  2. Cố chấp

Câu hỏi thường gặp

认死理 nghĩa là gì?

认死理 (rènsǐlǐ) nghĩa là bướng bỉnh, cố chấp.

认死理 đọc thế nào?

认死理 đọc là rènsǐlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 认死理 là gì?

Âm Hán Việt của 认死理 là "nhận tử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.