TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认死理儿

rènsǐlǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認死理兒

Âm Hán Việt NHẬN TỬ LÝ NHI

认死理儿 nghĩa là bướng bỉnh, cố chấp.

Nghĩa của 认死理儿

rènsǐlǐr

NHẬN TỬ LÝ NHIphồn thể 認死理兒
  1. Bướng bỉnh
  2. Cố chấp
  3. Biến thể er hoá của 认死理 (rènsǐlǐ)

Câu hỏi thường gặp

认死理儿 nghĩa là gì?

认死理儿 (rènsǐlǐr) nghĩa là bướng bỉnh, cố chấp.

认死理儿 đọc thế nào?

认死理儿 đọc là rènsǐlǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 认死理儿 là gì?

Âm Hán Việt của 认死理儿 là "nhận tử lý nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.