TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认生

rènshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認生

Âm Hán Việt NHẬN SINH

认生 nghĩa là Nhút nhát với người lạ.

Nghĩa của 认生

rènshēng

NHẬN SINHĐộng từphồn thể 認生
  1. Nhút nhát với người lạ

Câu hỏi thường gặp

认生 nghĩa là gì?

认生 (rènshēng) nghĩa là Nhút nhát với người lạ.

认生 đọc thế nào?

认生 đọc là rènshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 认生 là gì?

Âm Hán Việt của 认生 là "nhận sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.