TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认真

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rènzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認真

Âm Hán Việt NHẬN CHÂN

认真 nghĩa là tận tâm, nghiêm túc.

Nghĩa của 认真

rènzhēn

NHẬN CHÂNTính từ, Động từ, Phó từphồn thể 認真
  1. Tận tâm
  2. Nghiêm túc
  3. Nghiêm chỉnh
  4. Để tâm
  5. Xem trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 认真

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

认真 nghĩa là gì?

认真 (rènzhēn) nghĩa là tận tâm, nghiêm túc.

认真 đọc thế nào?

认真 đọc là rènzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 认真 là gì?

Âm Hán Việt của 认真 là "nhận chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.