TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认账

rènzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認賬

Âm Hán Việt NHẬN TRƯỚNG

认账 nghĩa là thừa nhận lỗi, thú nhận sự thật.

Nghĩa của 认账

rènzhàng

NHẬN TRƯỚNGphồn thể 認賬
  1. Thừa nhận lỗi
  2. Thú nhận sự thật
  3. Công nhận món nợ

Câu hỏi thường gặp

认账 nghĩa là gì?

认账 (rènzhàng) nghĩa là thừa nhận lỗi, thú nhận sự thật.

认账 đọc thế nào?

认账 đọc là rènzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 认账 là gì?

Âm Hán Việt của 认账 là "nhận trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.