TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认购

rèngòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認購

Âm Hán Việt NHẬN CẤU

认购 nghĩa là Nhận mua một thứ gì đó.

Nghĩa của 认购

rèngòu

NHẬN CẤUĐộng từphồn thể 認購
  1. Nhận mua một thứ gì đó
  2. Đăng ký
  3. Mua cổ phần phát hành

Câu hỏi thường gặp

认购 nghĩa là gì?

认购 (rèngòu) nghĩa là Nhận mua một thứ gì đó.

认购 đọc thế nào?

认购 đọc là rèngòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 认购 là gì?

Âm Hán Việt của 认购 là "nhận cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.