TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认输

rènshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認輸

Âm Hán Việt NHẬN THÂU

认输 nghĩa là chấp nhận thua, thừa nhận thất bại.

Nghĩa của 认输

rènshū

NHẬN THÂUĐộng từphồn thể 認輸
  1. Chấp nhận thua
  2. Thừa nhận thất bại

Câu hỏi thường gặp

认输 nghĩa là gì?

认输 (rènshū) nghĩa là chấp nhận thua, thừa nhận thất bại.

认输 đọc thế nào?

认输 đọc là rènshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 认输 là gì?

Âm Hán Việt của 认输 là "nhận thâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.