TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认贼作父

rènzéizuòfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認賊作父

Âm Hán Việt NHẬN TẶC TÁC PHỤ

认贼作父 nghĩa là Nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn.

Nghĩa của 认贼作父

rènzéizuòfù

NHẬN TẶC TÁC PHỤCụm từphồn thể 認賊作父
  1. nghĩa đen Nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn
  2. Bán mình cho kẻ thù

Câu hỏi thường gặp

认贼作父 nghĩa là gì?

认贼作父 (rènzéizuòfù) nghĩa là Nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn.

认贼作父 đọc thế nào?

认贼作父 đọc là rènzéizuòfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 认贼作父 là gì?

Âm Hán Việt của 认贼作父 là "nhận tặc tác phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.