TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认领

rènlǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認領

Âm Hán Việt NHẬN LÃNH

认领 nghĩa là nhận là, nhận nuôi.

Nghĩa của 认领

rènlǐng

NHẬN LÃNHĐộng từphồn thể 認領
  1. Nhận là (tài sản của mình)
  2. Nhận nuôi (một đứa trẻ)
  3. Chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)

Câu hỏi thường gặp

认领 nghĩa là gì?

认领 (rènlǐng) nghĩa là nhận là, nhận nuôi.

认领 đọc thế nào?

认领 đọc là rènlǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 认领 là gì?

Âm Hán Việt của 认领 là "nhận lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.