讨人喜欢 (tǎorénxǐhuan) nghĩa là Thu hút tình cảm của người khác.
讨人喜欢 đọc thế nào?
讨人喜欢 đọc là tǎorénxǐhuan (pinyin).
Âm Hán Việt của 讨人喜欢 là gì?
Âm Hán Việt của 讨人喜欢 là "thảo nhân hỷ hoan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.