TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨人喜欢

tǎorénxǐhuan giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討人喜歡

Âm Hán Việt THẢO NHÂN HỶ HOAN

讨人喜欢 nghĩa là Thu hút tình cảm của người khác.

Nghĩa của 讨人喜欢

tǎorénxǐhuan

THẢO NHÂN HỶ HOANphồn thể 討人喜歡
  1. Thu hút tình cảm của người khác
  2. Quyến rũ
  3. Dễ thương

Câu hỏi thường gặp

讨人喜欢 nghĩa là gì?

讨人喜欢 (tǎorénxǐhuan) nghĩa là Thu hút tình cảm của người khác.

讨人喜欢 đọc thế nào?

讨人喜欢 đọc là tǎorénxǐhuan (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨人喜欢 là gì?

Âm Hán Việt của 讨人喜欢 là "thảo nhân hỷ hoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.