TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨人嫌

tǎorénxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討人嫌

Âm Hán Việt THẢO NHÂN HIỀM

讨人嫌 nghĩa là khó chịu, đáng ghét.

Nghĩa của 讨人嫌

tǎorénxián

THẢO NHÂN HIỀMTính từphồn thể 討人嫌
  1. Khó chịu
  2. Đáng ghét

Câu hỏi thường gặp

讨人嫌 nghĩa là gì?

讨人嫌 (tǎorénxián) nghĩa là khó chịu, đáng ghét.

讨人嫌 đọc thế nào?

讨人嫌 đọc là tǎorénxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨人嫌 là gì?

Âm Hán Việt của 讨人嫌 là "thảo nhân hiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.